Học viện Ngân Hàng Bắc Giang công bố phương án Tuyển sinh Đại học chính quy năm 2021

Thứ tư - 12/05/2021 07:49 32 0
 

- Tên trường: HỌC VIỆN NGÂN HÀNG BẮC GIANG

- Tên tiếng Anh: BAC GIANG BANKING ACADEMY

- Địa chỉ liên hệ: 208 Trần Nguyên Hãn - TP Bắc Giang - Bắc Giang
- Điện thoại: 0985389896

- E-mail: hocviennganhangbacgiang@gmail.com

- Website: https://www.hocviennganhang.net/

 
1. PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH

1.1. XÉT TUYỂN THẲNG

Học viện dự kiến dành tối đa 5% chỉ tiêu cho phương thức xét tuyển này. Học viện Ngân hàng xét tuyển thẳng đối với các đối tượng được xét tuyển thẳng vào trường theo quy định hiện hành.

1.2. XÉT TUYỂN DỰA TRÊN KẾT QUẢ THI THPT NĂM 2021

Học viện Ngân hàng dành tối thiểu 60% chỉ tiêu cho phương thức xét tuyển này.

Tiêu chí xét tuyển: dựa trên kết quả thi THPT năm 2021

Điểm xét tuyển = Điểm thi Môn 1 + Điểm thi Môn 2 + Điểm thi Môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó: Môn 1, môn 2, môn 3 là 03 môn thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển. Điểm ưu tiên: điểm ưu tiên khu vực, đối tượng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành

Nguyên tắc xét tuyển: căn cứ vào điểm xét tuyển, xếp từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng: Thí sinh có tổng điểm thi THPT 2021 của 03 môn thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng chung của Học viện (sẽ thông báo sau khi có kết quả thi THPT 2021).

1.3. XÉT TUYỂN DỰA TRÊN CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ QUỐC TẾ

Học viện dự kiến dành tối đa 10% chỉ tiêu cho phương thức này.

Tiêu chí xét tuyển: dựa trên năng lực ngoại ngữ của thí sinh

Điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển: Thí sinh có một trong các chứng chỉ sau: IELTS (Academic) đạt từ 6.0 trở lên, TOEFL iBT từ 72 điểm trở lên, TOEIC (4 kỹ năng) từ 665 điểm trở lên, chứng chỉ tiếng Nhật từ N3 trở lên (riêng đối với ngành Kế toán định hướng Nhật Bản và Hệ thống thông tin quản lý định hướng Nhật Bản). Chứng chỉ còn thời hạn tại thời điểm nộp hồ sơ xét tuyển.

Nguyên tắc xét tuyển: căn cứ vào điểm xét tuyển, xếp từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng:

+ Đối với thí sinh có thi THPT 2021 môn Tiếng Anh: Thí sinh có tổng điểm thi THPT 2021 của 03 môn thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng chung của Học viện (sẽ thông báo sau khi có kết quả thi THPT 2021)

+ Đối với thí sinh không thi THPT 2021 môn Tiếng Anh: Thí sinh có tổng điểm thi THPT 2021 của 02 môn thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển (không bao gồm môn Tiếng Anh) đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng của Học viện (sẽ thông báo sau khi có kết quả thi THPT 2021).

1.4. XÉT TUYỂN DỰA TRÊN KẾT QUẢ HỌC TẬP THPT (HỌC BẠ THPT)

Học viện dự kiến dành tối đa 25% chỉ tiêu cho phương thức xét tuyển này.

Nội dung

Thí sinh hệ chuyên trường THPT chuyên quốc gia

Thí sinh hệ không chuyên trường THPT chuyên quốc gia và thí sinh hệ chuyên trường THPT chuyên tỉnh/thành phố

Thí sinh hệ không chuyên (các đối tượng thí sinh còn lại)

Điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển

Điểm trung bình cộng 03 năm học của từng môn học thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển đạt từ 7.0 trở lên

Điểm trung bình cộng 03 năm học của từng môn học thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển đạt từ 7.5 trở lên

Điểm trung bình cộng 03 năm học của từng môn học thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển đạt từ 8.0 trở lên

Điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên (nếu có). Trong đó:

M1, M2, M3: là điểm trung bình cộng 03 năm học của từng môn học thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển được làm tròn đến hai chữ số thập phân (sau dấu phẩy hai số). Điểm ưu tiên về khu vực và đối tượng theo quy chế tuyển sinh năm 2021

Nguyên tắc xét tuyển

Căn cứ vào điểm xét tuyển, xếp từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu

Ngưỡng đảm bảo chất lượng

Thí sinh có tổng điểm thi THPT 2021 của 03 môn thuộc tổ hợp của ngành đăng ký xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng chung của Học viện (sẽ thông báo sau khi có kết quả thi THPT 2021)

Ví dụ: Thí sinh xét tuyển theo phương thức dựa vào kết quả học tập THPT theo tổ hợp A00 (toán, lý, hóa)

M1 (toán) = (Điểm TB toán cả năm lớp 10 + Điểm TB toán cả năm lớp 11 + Điểm TB toán cả năm lớp 12)/3

M2 (lý) = (Điểm TB lý cả năm lớp 10 + Điểm TB lý cả năm lớp 11 + Điểm TB lý cả năm lớp 12)/3

M3 (hóa) = (Điểm TB hóa cả năm lớp 10 + Điểm TB hóa cả năm lớp 11 + Điểm TB hóa cả năm lớp 12)/3

Điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + điểm ưu tiên (nếu có)

1.5. QUY ĐỊNH CHÊNH LỆCH ĐIỂM XÉT TUYỂN GIỮA CÁC TỔ HỢP; CÁC ĐIỀU KIỆN PHỤ SỬ DỤNG TRONG XÉT TUYỂN

- Điểm xét tuyển thực hiện theo quy định của Quy chế tuyển sinh. Áp dụng chung một mức điểm xét tuyển giữa các tổ hợp cho từng ngành đào tạo. Tất cả các môn trong tổ hợp xét tuyển đều tính hệ số 1.

- Đối với các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách thì xét trúng tuyển theo điều kiện phụ: ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn.

1.6. TỔ CHỨC TUYỂN SINH

Học viện Ngân hàng áp dụng theo Quy chế tuyển sinh, Hướng dẫn của Bộ Giáo dục & Đào tạo và Đề án tuyển sinh của Học viện.

2. CHỈ TIÊU TUYỂN SINH- MÃ NGÀNH- TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu năm 2021

Kết quả thi THPT

Phương thức khác

7220201

Ngôn ngữ Anh

A01, D01, D07, D09

90

60

7310101

Kinh tế

A00, A01, D01, D07

90

60

7340101_AP

Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao*)

A00, A01, D01, D07

60

40

7340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01, D07

150

100

7340101_IU

Quản trị kinh doanh (CityU 3+1)

A00, A01, D01, D07

20

10

7340101_IV

Quản trị kinh doanh (CityU 4+0)

A00, A01, D01, D07

55

35

7340120

Kinh doanh quốc tế

A01, D01, D07, D09

190

130

7340201_AP

Tài chính- ngân hàng (Chất lượng cao*)

A00, A01, D01, D07

150

100

7340201

Tài chính Ngân hàng

A00, A01, D01, D07

390

260

7340201_I

Tài chính- ngân hàng (Sunderland)

A00, A01, D01, D07

60

40

7340301_AP

Kế toán (Chất lượng cao*)

A00, A01, D01, D07

90

60

7340301

Kế toán

A00, A01, D01, D07

150

100

7340301_I

Kế toán (Sunderland)

A00, A01, D01, D07

60

40

7340301_J

Kế toán (định hướng Nhật Bản)

A00, A01, D01, D07

20

10

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

A00, A01, D01, D07

60

40

7340405_J

Hệ thống thông tin quản lý (Định hướng Nhật Bản)

A00, A01, D01, D07

20

10

7380107_A

Luật kinh tế

A00, A01, D01, D07

30

20

7380107_C

Luật kinh tế

C00, D14, D15

90

60

7480201

Công nghệ thông tin

A00, A01, D01, D07

30

20

Mã quy ước Tổ hợp các môn xét tuyển: 

A00 (Toán, Vật lí, Hóa học), A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh), D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh), D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh), D09 (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh), D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh), D15 (Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh), C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí). 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Giới thiệu

Sự hình thành và phát triển

"Lịch sử hình thành và phát triển của đơn vị".

Thăm dò ý kiến

Theo bạn Cổng thông tin Xã Quế Mỹ như thế nào?

Thống kê truy cập
  • Đang truy cập5
  • Hôm nay728
  • Tháng hiện tại30,076
  • Tổng lượt truy cập179,303
Chuyển nhà trọn gói taxi tải Hà Nội

4622/BGDĐT-CNTT

Công văn số 4622/BGDĐT-CNTT về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ CNTT năm học 2016 – 2017

Thời gian đăng: 10/08/2017

lượt xem: 316 | lượt tải:121

80/2014/QĐ-TTg

Quyết định số 80/2014/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ: Quy định thí điểm về thuê dịch vụ công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước

Thời gian đăng: 11/08/2017

lượt xem: 295 | lượt tải:108

20/2014/TT-BTTTT

Thông tư 20/2014/TT-BTTTT của Bộ TT&TT ban hành ngày 05/12/2014 quy định về các sản phẩm phần mềm nguồn mở (PMNM) được ưu tiên mua sắm, sử dụng trong cơ quan, tổ chức nhà nước.

Thời gian đăng: 11/08/2017

lượt xem: 303 | lượt tải:113

72/2013/NĐ-CP

Nghị định số 72/2013/NĐ-CP của Chính phủ : Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng

Thời gian đăng: 11/08/2017

lượt xem: 301 | lượt tải:122

310/BTTTT-ƯDCNTT

Công văn số 310/BTTTT-ƯDCNTT ngày 10/02/2012 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc hướng dẫn áp dụng bộ tiêu chí đánh giá cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước

Thời gian đăng: 11/08/2017

lượt xem: 298 | lượt tải:113
Nông thôn mới
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây